làm việc
- Động từ:
- Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích: Hành động sử dụng sức lực, trí óc một cách đều đặn, nhằm đạt được một mục đích, tạo ra sản phẩm hoặc giá trị nào đó.
- Hoạt động trong nghề nghiệp của mình: Thực hiện các nhiệm vụ, công việc thuộc phạm vi nghề nghiệp, chức vụ mà một người đảm nhận để nhận thù lao.
- Động từ:
- Anh ấy đang làm việc rất tập trung để hoàn thành báo cáo. (Nghĩa: vận dụng công sức)
- Cô ấy làm việc cho một công ty công nghệ ở thành phố. (Nghĩa: hoạt động nghề nghiệp)
- Chúng tôi phải làm việc suốt tuần để kịp tiến độ dự án.
"làm việc nhà": thực hiện các công việc dọn dẹp, chăm sóc trong gia đình.
- Cuối tuần, tôi thường dành thời gian làm việc nhà.
"làm việc thiện" / "làm việc nghĩa": thực hiện những hành động tốt đẹp, giúp đỡ cộng đồng mà không vì lợi ích cá nhân.
- Cụ già ấy cả đời sống giản dị và chuyên làm việc thiện.
"làm việc nước" (cổ văn, ít dùng): làm việc vì lợi ích quốc gia.
- Các bậc trung thần một lòng làm việc nước.
Công việc (danh từ): việc làm, nhiệm vụ phải thực hiện.
- Anh ấy có rất nhiều công việc phải giải quyết.
Việc làm (danh từ): hành động làm việc; cũng chỉ nghề nghiệp, chỗ làm.
- Tình hình việc làm đang dần được cải thiện.
Lao động (động từ/danh từ): dùng sức lao động (chân tay hoặc trí óc) để tạo ra của cải vật chất, tinh thần; thường mang tính khái quát, tập thể hơn.
- Ngày Quốc tế Lao động 1/5.
- Lao động: làm việc, vất vả để tạo ra sản phẩm.
- Cần lao: chăm chỉ, siêng năng làm việc (từ Hán Việt, trang trọng).
- Hành nghề: thực hiện công việc thuộc một nghề nghiệp chuyên môn.
Làm việc cật lực / làm việc hết mình: làm việc với toàn bộ năng lực và sự nỗ lực.
- Để đạt được thành công hôm nay, anh ấy đã phải làm việc cật lực trong nhiều năm.
Làm việc theo ca: làm việc theo các khoảng thời gian được phân chia trong ngày hoặc tuần (ca sáng, ca tối...).
- Nhân viên tại nhà máy thường làm việc theo ca.
Làm việc từ xa: thực hiện công việc tại một địa điểm khác nơi làm việc chính, thường thông qua internet.
- Nhờ công nghệ, ngày càng nhiều người có thể làm việc từ xa.
Làm việc như trâu cày: làm việc rất vất vả, cực nhọc, không ngơi nghỉ.
- Ông ấy làm việc như trâu cày cả đời để nuôi các con ăn học.
Việc làm, ăn chơi: (thành ngữ cũ) ý nói cần phải chăm chỉ làm việc và cũng biết hưởng thụ cuộc sống.
- Đừng chỉ biết cắm đầu kiếm tiền, phải biết việc làm, ăn chơi chứ.
- đg. 1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích: Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn. 2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình: Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.